TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lăn tay" - Kho Chữ
Lăn tay
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
In vân đầu ngón tay vào giấy tờ để làm bằng chứng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đóng
in lito
in kim
lằn
bắt ấn
thích
hằn
xăm
chạm nổi
in roneo
in thạch
chạm khắc
in typo
chạm
in phun
khắc
bấm
in lưới
chạm khảm
in
khắc cốt ghi xương
niêm phong
khắc
chạm lộng
giậm
ngoéo tay
hạ bút
cấu
giẫm
dậm
lần
kẻ
di
chiêu
ém
bấm
in ấn
bấu véo
chấm
dúi
bấu
vỗ
mân
nhấp
ấn
giày
chấm
áp
nắm
Ví dụ
"Lăn tay vào tờ khế ước"
lăn tay có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lăn tay là .