TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nuối" - Kho Chữ
Nuối
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Ngóng đợi
động từ
Lưu luyến không muốn rời xa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nuối tiếc
hận
hối
tiếc
tiếc
tiếc
hối tiếc
ân hận
hối hận
tiếc rẻ
hận
để trở
để chế
thương tiếc
chịu tang
hờn tủi
cảm thán
tiếc thương
ai hoài
tiêng tiếc
khuây
ưu sầu
ngậm ngùi
bùi ngùi
than
rưng rức
giận hờn
sều
than van
sầu
hờn dỗi
thôi
tiếc hùi hụi
tủi hờn
xót ruột
tủi
ưu phiền
khóc
tang
xao xuyến
cư tang
não
day dứt
nỗi
than ôi
xa xót
lo phiền
hờn oán
lại gan
than khóc
cám cảnh
than vãn
bào hao
beo
sầu oán
não nuột
khóc than
lộn mửa
bịn rịn
buồn
giằng xé
buồn tủi
buồn thỉu buồn thiu
tức mình
căm uất
tấm tức
sờn lòng
làu nhàu
lỡ
thở than
buồn đau
gớm
buồn
não nề
Ví dụ
"Chia tay còn nuối theo"
động từ
hiếm
(người sắp chết) có những biểu hiện mong ngóng người thân, tựa như còn cố sức chờ, chưa nhắm được mắt.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngóng đợi
chực chờ
mong chờ
trông chờ
mong đợi
ngong ngóng
trông đợi
chờ
đợi chờ
hầu
nhằn
cúng quảy
hợi
đợi
kỳ vọng
trông
khẩn nài
hóng
cầu thân
ăn xin
chầu chực
hy vọng
mai táng
dâng hiến
chực
hi vọng
cưới hỏi
bo bíu
phúng điếu
lăm le
manh mối
hòng
chiêu hồn
nài xin
xin
van xin
đỗ
chầu chực
nương thân
hượm
chờ đợi
cầu cúng
cậy
xin
trối
mưu cầu
cầu tài
cầu xin
lạy van
lậy
chỏng
ăn mày
ăn đợi nằm chờ
gọi hồn
cống nộp
nằm
nhằm nhò
van lạy
chần chừ
thỉnh cầu
nằn nì
hàm ân
năn nỉ
quàn
táng
phụ tình
bàn hoàn
xin xỏ
nài
thoả nguyện
chờ chực
chiêu an
hứa hẹn
hiến thân
nuối có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nuối là
nuối
.