TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Chịu tang
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Để tang người bậc trên (như cha, mẹ, v.v.)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cư tang
tang
để chế
để trở
tang thương
tang tóc
khóc
than
nuối
bào hao
tiếc thương
rưng rức
cám
thương tiếc
nuối tiếc
xót
của đau con xót
thảm
tiếc
cảm thán
ngậm ngùi
tiếc
thảm thương
bi thảm
cám cảnh
tức tưởi
tiếc
sầu
than khóc
than ôi
thương đau
chua xót
nẫu ruột
thương
nẫu ruột nẫu gan
than van
đau thương
ưu sầu
beo
chịu đựng
bùi ngùi
dằn vặt
thốn
hứng chịu
chạnh lòng
giằng xé
than vãn
tủi hờn
thống thiết
đau
tiêu tao
ân hận
khóc than
bi thương
thương tâm
lâm li
lâm ly
đau buồn
gánh chịu
tiêng tiếc
xơi
luỵ
hận
hờn tủi
hận
nỗi
trăm cay ngàn đắng
buồn
bi đát
sều
tỵ
châu lệ
tủi
hối
Ví dụ
"Chịu tang mẹ"
chịu tang có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chịu tang là .
Từ đồng nghĩa của "chịu tang" - Kho Chữ