TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "chiếm cứ" - Kho Chữ
Chiếm cứ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Chiếm giữ một nơi, một vùng nào đó
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xâm chiếm
chiếm lĩnh
chiếm đóng
chiếm
chiếm
lấn chiếm
chiếm dụng
thôn tính
chiếm đoạt
hùng cứ
độc chiếm
xâm lấn
tranh đoạt
choán
choán
hạ
xâm lược
giạm
chinh phạt
chộp
bắt
xâm phạm
chằng
lấn
chụp giựt
cướp
cầm giữ
thâu tóm
xâm lăng
ăn hớt
lấn sân
xâm hại
nuốt
chớp
mất cắp
ăn không
tóm
cắp
xơi tái
chộp
tịch thu
cướp
tróc
phạm
cầm
trộm cắp
cướp bóc
chụp giật
cướp
cầm
bắt
tóm cổ
bắt
bắt giữ
chứa đựng
bắt thường
xâm nhập
chụp
chèn lấn
cuỗm
cướp
khoắng
cướp đoạt
bủa vây
thộp
lọt
ghì
nhập cảnh
bấng
cắp
ăn cướp
cướp giật
chôm
bíu
Ví dụ
"Chiếm cứ một vùng"
chiếm cứ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với chiếm cứ là .