TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hùng hục" - Kho Chữ
Hùng hục
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
(làm việc gì) dốc toàn bộ sức ra để làm nhưng thiếu suy nghĩ, tính toán
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hối hả
hăm hăm hở hở
hắt hiu
chật vật
heo hắt
vất vả
hổn ha hổn hển
mệt
hầm hầm
đầu tắt mặt tối
hăng máu
hung tợn
hi hóp
căng thẳng
cằn cặt
lam lũ
cuồng dại
hào hển
hậm hực
lao khổ
khiếp nhược
lết bết
mệt nghỉ
rối rít
mệt nhọc
xăng xít
cuồng
cuồng
nhầu
cức bì
cả nghĩ
đau đầu
khốc liệt
hung dữ
hổn hển
loạn óc
khiếp
gắt
cuống quít
hơ hải
thở dốc
khật khà khật khừ
đủng đa đủng đỉnh
dằn dỗi
điên cuồng
rũ rượi
điên đầu
cuồng điên
mệt
cuống cuồng
hậm hà hậm hực
rầu rầu
xìu
ì à ì ạch
chán
khật khừ
dữ tợn
hằm hằm
nhấp nha nhấp nhổm
nghền nghệt
long đong
bực
lao tâm khổ tứ
càu cạu
điên khùng
tàn khốc
chí tử
mệt nhoài
khắc khoải
bức bối
quay quắt
khắc nghiệt
gắt gao
lừ thừ
Ví dụ
"Hùng hục đào bới"
"Chúi đầu vào làm hùng hục"
hùng hục có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hùng hục là .