TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "cả nghĩ" - Kho Chữ
Cả nghĩ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Hay nghĩ ngợi, cả về những việc không đáng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lo nghĩ
mắc mứu
trăn trở
bận tâm
bận lòng
lấn cấn
băn khoăn
e
thơ thẩn
nhấp nhỏm
phấp phỏng
buồn phiền
phiền lòng
bợn
lo
phiền muộn
quẫn
quan ngại
phiền
quay quắt
bức bối
phiền não
khắc khoải
đau đầu
hăm hăm hở hở
bối rối
rối ruột
vấn vít
muộn phiền
e dè
bần thần
lo buồn
chờn chợn
bất đắc chí
lo lắng
quẫn trí
căng thẳng
ngạt ngào
buồn thỉu buồn thiu
ngay ngáy
canh cánh
loạn óc
lấn bấn
nhầu
hắt hiu
buồn tình
điên đầu
vướng mắc
lo âu
ưu phiền
đau đáu
vương vấn
lăn tăn
loạn trí
bẩn thẩn bần thần
lo phiền
âu lo
túng thế
buồn
trằn trọc
thảm hại
thừ
bàng hoàng
đa sầu
mỏi mòn
xăng xít
buồn rượi
mắc mứu
tiêu tao
thắc thỏm
dấm dẳng
heo hắt
ám ảnh
ngại
Ví dụ
"Một người cả nghĩ"
cả nghĩ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với cả nghĩ là .