TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "ngạt" - Kho Chữ
Ngạt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bạt hơi
tính từ
(Namthườngnghẹt) có cảm giác khó thở hoặc không thở được do bí hơi, thiếu không khí
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngạt mũi
ngạt ngào
nghẹt thở
nghèn nghẹt
bạt hơi
hơi ngạt
oi ngột
nghèn nghẹn
ngáp
nghẹn ứ
lợm giọng
hổn hển
hi hóp
ách
thở dài
nặng nề
thoi thóp
nồng
bức
tù cẳng
nặng
khó ở
đờ
váng
mắc ói
ấm ách
uất nghẹn
bở hơi tai
sượt
nao nao
não nuột
óc ách
ứ hơi
bào bọt
li bì
ảo não
ngậm
thừ
ngặt
ngây ngấy
ốm nghén
tù túng
tê
thở dốc
nghền nghệt
oi bức
tê mê
ngây đờ
đầy
nghẹn ngào
thiểu não
thối
tức
chếnh choáng
thuỗn
tê dại
nắc nỏm
bần thần
điếng
hiu hắt
hụt hẫng
chuếnh choáng
hào hển
chối
lợm
bất tỉnh
ì à ì ạch
mền mệt
hấp
ngà ngà
tịt
dại
nhầu
Ví dụ
"Mũi bị ngạt"
"Ngạt thở"
tính từ
(Namthườngngộp) không thở được vì phải hít quá nhiều chất khí hoặc nước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ngạt ngào
ngạt mũi
bạt hơi
hơi ngạt
ngáp
nghẹt thở
nghèn nghẹt
oi ngột
hổn hển
thở dốc
thoi thóp
nghẹn ứ
nghèn nghẹn
chếnh choáng
điếng
chết giấc
chuếnh choáng
thở dài
ngây ngấy
hi hóp
thiếp
ứ hơi
ngẩn
bất tỉnh
say
ách
bóng đè
nặng nề
ngây đờ
nghền nghệt
váng
mắc ói
li bì
ngà ngà
hôn mê
bào bọt
tịt
sượt
bức
thừ
tê mê
bần thần
ngây ngất
ảo não
ngất nga ngất nghểu
óc ách
nặng
thuỗn
xửng vửng
hào hển
hấp
ngậm
lợm giọng
uất nghẹn
ốm nghén
thối
mê man
bất giác
nồng
thần
nghẹn ngào
ấm ách
nao nao
quẫn bách
ngập đầu
thôi miên
say
bàng hoàng
choáng váng
mụ mị
ngấy sốt
rên xiết
ngậu
Ví dụ
"Chết ngạt"
"Ngạt khí ga"
ngạt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với ngạt là
ngạt
.