TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nghèn nghẹn" - Kho Chữ
Nghèn nghẹn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Hơi bị nghẹn, bị tắc trong cổ họng (thường do xúc động mạnh)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nghẹn ứ
nghèn nghẹt
uất nghẹn
nghẹn ngào
ngạt mũi
ngạt
oẹ
nghẹt thở
ngáp
ngạt
ngậm
lợm giọng
nghền nghệt
lộn mửa
ốm nghén
chết dở
tù cẳng
nhăn nhó
ngần ngại
se thắt
mắc cỡ
xốn
cẳn nhẳn
ngán
ngạt ngào
nhăn
sởn gáy
cồn
đen nhưng nhức
tức
quặt quẹo
sụt sùi
khó ở
bóp bụng
thở than
đơ
óc ách
đói
nức nở
ngấy
nhưng nhức
oi ngột
ngấy
cằn nhằn
chướng tai gai mắt
xót ruột
bào bọt
say
thót tim
đờ
hậm hực
cụt hứng
hề hấn
e thẹn
bấm bụng
khốn
khô khốc
giằng xé
lộn lạo
quằn quại
tức tưởi
rên xiết
quản ngại
đầy
khô khát
ghê
khổ một nỗi
chờn
cành
treo niêu
giận hờn
ách
sờn
eo ôi
Ví dụ
"Cổ thấy nghèn nghẹn"
"Giọng nghèn nghẹn, sắp khóc"
nghèn nghẹn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nghèn nghẹn là .