TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bóng đè" - Kho Chữ
Bóng đè
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Hiện tượng xảy ra trong khi ngủ, có cảm giác như có gì đè nặng lên người, làm cho khó thở và không cựa quậy được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thiếp
thôi miên
nặng
hôn mê
chết giấc
ngạt
tức
điếng
bất tỉnh
tê tái
buồn ngủ
ngạt
đờ
tê mê
chết điếng
đơ
ám ảnh
ngáp
Ví dụ
"Bị bóng đè"
bóng đè có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bóng đè là .