TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "gớm ghiếc" - Kho Chữ
Gớm ghiếc
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
tính từ
Trông ghê sợ, ghê tởm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ghê gớm
ghê rợn
ghê tởm
ghê sợ
khủng khiếp
gớm
thảm hại
gớm
dữ tợn
thảm hại
tởm
ảm đạm
tởm lợm
ghét
dàu
căm ghét
heo hắt
dị
thê thảm
rười rượi
thảm đạm
xo
mắc cỡ
rát mặt
xấu hổ
lạnh gáy
khoặm
khó đăm đăm
bức
rùng rợn
hằm hằm
dại mặt
chướng
dễ sợ
rờn rợn
ê mặt
dấm dẳng
chán ghét
rầu rầu
buồn rượi
quỉ khốc thần kinh
ghét cay ghét đắng
tội nghiệp
ê chề
thảm khốc
hầm hầm
trẽn
eo ôi
khiếp nhược
càu cạu
ủ
e thẹn
chướng tai gai mắt
cau có
khổ cực
hốt hoảng
gai mắt
nhấm nhẳn
hắt hiu
buồn rười rượi
dàu dàu
thảm thê
hổ thẹn
nóng bức
buồn tủi
rũ rợi
tẻ lạnh
khiếp
nồng nực
u uất
chua xót
oán ghét
bi thảm
điêu linh
Ví dụ
"Bộ mặt gớm ghiếc"
gớm ghiếc có nghĩa là gì? Từ đồng âm với gớm ghiếc là .