TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sơn lam chướng khí" - Kho Chữ
Sơn lam chướng khí
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Chướng khí (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
chướng khí
phong trần
sóng gió
phong ba
oi bức
gian khổ
gian lao
bức
khổ ải
ách
khắc nghiệt
khó khăn
chướng
nghịch cảnh
va vấp
tức khí
nộ khí
chật chội
gian khó
cam go
nắng mưa
nóng bức
bức bối
gian nan
nồng nực
lao đao
oi ngột
nông nỗi
vướng vất
nồng
khó lòng
nộ khí xung thiên
khổ
túng
sờn lòng
gay cấn
chật vật
vướng mắc
điêu đứng
nắng nực
khắc khổ
khốn nỗi
khó dễ
lao lung
gió táp mưa sa
khó đăm đăm
ứ hơi
khốn đốn
chướng tai gai mắt
thử thách
nặng nề
nghiệt ngã
cơ mầu
oi
phiền toái
gió chướng
gian truân
gian nguy
khó chịu
bạt hơi
lần chà lần chần
nghẹt thở
oi ả
ấm ách
gai
nghèn nghẹt
trần ai
chua cay
gieo neo
ngặt
lam lũ
khốn cùng
anh ách
chối
Ví dụ
"Vùng đất đầy sơn lam chướng khí"
sơn lam chướng khí có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sơn lam chướng khí là .