TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tội đồ" - Kho Chữ
Tội đồ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
hình phạt giam nhiều năm tù; cũng dùng để chỉ người bị hình phạt ấy
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tội phạm
tù
tội nhân
đồ
hung thủ
tội vạ
chính phạm
tội tình
phạm nhân
tử tội
trọng phạm
thường phạm
hung đồ
tội
tử tù
phạm
tội lỗi
kẻ
đạo tặc
thủ phạm
tội trạng
kẻ gian
đại hình
tội
hình cụ
ác nhân
tội danh
kẻ cắp
tội nghiệp
trị tội
đồ
tướng cướp
tội
gian tặc
tù nhân
tay sai
trộm
định tội
bắt tội
bắt tội
bợm
gangster
kẻ trộm
tên
hình phạt
trộm cướp
đạo chích
đồng phạm
trộm cắp
khổ sai
gian phi
tội nợ
trọng tội
tội phạm
kết tội
tội ác
đồ tể
tòng phạm
tù
cực hình
can tội
tù tội
ác bá
hình sự
túc khiên
tội phạm chiến tranh
găngxtơ
ác ôn
kẻ cướp
cướp
bị can
luật hình sự
gian thương
tù giam
Ví dụ
"Kẻ tội đồ"
"Bị phạt 15 năm tội đồ"
tội đồ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tội đồ là .