TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "khổ sai" - Kho Chữ
Khổ sai
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
bị bắt buộc làm những việc hết sức nặng nhọc (một hình thức trừng phạt đối với các phạm nhân thời trước)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đồ
tù tội
tù đày
trị tội
tội đồ
tù
bắt tội
nghiêm trị
đại hình
làm tội
phải tội
đã trót phải trét
phạt
cực hình
bắt tội
phải cái tội
bắt khoán
oan khốc
trừng trị
gia hình
thân làm tội đời
hành tội
trị
bóc lột
tội vạ
hình phạt
kết tội
tù giam
làm tình làm tội
tù
trừng phạt
can tội
trọng phạm
vạ
giải tội
xử phạt
đền tội
hà lạm
lao lí
tội
bắt vạ
tội nghiệp
tội nợ
vào tù ra tội
mọt gông
tội
phải tội
sai phạm
tay sai
phạt vạ
phạm tội
voi giày
đại xá
trọng tội
buộc tội
tuyên phạt
thường phạm
qui
trại cải tạo
can án
penalty
oan trái
định tội
kết án
tội tình
Ví dụ
"Tù khổ sai"
"Bị kết án mười năm khổ sai"
khổ sai có nghĩa là gì? Từ đồng âm với khổ sai là .