TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hà lạm" - Kho Chữ
Hà lạm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
từ cổ
(kẻ có chức quyền) lợi dụng việc công để vơ vét, chiếm đoạt của cải
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tham ô
tham nhũng
bóc lột
tư túi
ăn bẩn
lạm thu
trù
hối lộ
chém
lừa đảo
biển thủ
cứa cổ
mọt dân
thẩm lậu
mua
trộm cướp
làm luật
trộm phép
báo cô
của người phúc ta
đầu cơ trục lợi
tịch biên
gạt
chơi đểu
ăn báo cô
tham quan ô lại
vu
ô lại
gạt
lạm sát
phí phạm
gian lận
hành hung
lừa gạt
trộm cắp như rươi
khi quân
làm tiền
đánh hôi
luộc
bắt bí
ăn lận
bổng ngoại
chui
tham quan
áp phe
côn đồ
tố
hành tội
ba que xỏ lá
chạy án
tội
mạo nhận
gian
hãm hiếp
du đãng
động
ăn vụng
lừa lọc
gian trá
quạ mượn lông công
bêu
bợm
mánh
ăn gởi nằm nhờ
mại dâm
lấp liếm
trộm cắp
chép
khổ sai
lừa bịp
ăn thật làm giả
khổ nhục kế
tác quái
chạy tội
Ví dụ
"Hà lạm công quỹ"
hà lạm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hà lạm là .