TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "báo cô" - Kho Chữ
Báo cô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Ăn hại, ăn bám người khác mà chẳng giúp ích được gì.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
ăn báo cô
ăn gởi nằm nhờ
dây máu ăn phần
bóc lột
ăn vụng
ăn gửi nằm nhờ
du đãng
của người phúc ta
ăn bẩn
tham nhũng
tham ô
vu
ăn lận
hà lạm
kẻ
bội nghĩa
gian
trù
gạt
mọt dân
tên
côn đồ
chém
đồ
bêu
lạm sát
cứa cổ
há miệng mắc quai
bôi nhọ
hối lộ
lừa gạt
lạm thu
ma ăn cỗ
gạt
kẻ cắp
tay sai
du côn
làm tiền
kẻ cướp
mua
bội bạc
bợm
trộm cướp
ngoại tình
vô lại
động
bắt bí
kẻ trộm
chơi đểu
phản
mắc lỡm
xấu chàng hổ ai
hổ danh
ác
luộc
bệnh
con chiên ghẻ
kẻ gian
tư túi
hành tội
bè lũ
tác quái
lừa đảo
vong ân
hành tội
đồng loã
nô lệ
gian tặc
a tòng
chè lá
hành hung
bả
tệ
để bụng
báo cô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với báo cô là .