TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "vong ân" - Kho Chữ
Vong ân
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Quên ơn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bội nghĩa
khoan dung
vô lại
bội bạc
bội phản
để bụng
phản phúc
thứ lỗi
khoan thứ
oan uổng
dung thứ
xin lỗi
gạt
vu oan
đổ thừa
cáo lỗi
vạ
oan khiên
hàm oan
hối lỗi
vu vạ
gian
oan nghiệt
hằn thù
xá
dung tha
bêu
phản
kẻ
oan
đổ vấy
ăn năn
khoan hồng
báo thù
oan khuất
oan khốc
quở phạt
lầm đường
phản bội
hối cải
gạt
du đãng
minh oan
đại xá
ác nghiệp
kẻ gian
thành tích bất hảo
bôi nhọ
vu
đồ
penalty
ăn gởi nằm nhờ
trót
ác hữu ác báo
miễn thứ
hổ danh
trừng phạt
bắt
trị tội
phải vạ mà
tái phạm
quở trách
vi phạm
lầm lỗi
biết thân
phản quốc
tội vạ
đổ riệt
tội tình
khi quân
lỗi
lượng
sám hối
có tật giật mình
Ví dụ
"Kẻ vong ân"
"Đồ vong ân bội nghĩa!"
vong ân có nghĩa là gì? Từ đồng âm với vong ân là .