TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "du côn" - Kho Chữ
Du côn
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Hung ác
danh từ
Kẻ chỉ chơi bời lêu lổng và chuyên kiếm cớ gây sự, hành hung người khác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
du đãng
côn đồ
hung thủ
kẻ gian
hung đồ
kẻ
găngxtơ
con ranh con lộn
vô lại
kẻ cướp
gian tặc
kẻ cắp
gangster
gian phi
gian
bợm
đạo tặc
cướp
tướng cướp
chó săn
đạo chích
tên
ác nhân
kẻ trộm
hành hung
đồ
yêu quái
phỉ
tác yêu tác quái
động
trò
thủ phạm
trộm cướp
tội phạm
giang hồ
ác nghiệp
chính phạm
độc chiêu
đồ tể
tác quái
trộm
chơi đểu
đồng loã
tay sai
thú vật
đồng phạm
gian thương
đầu trộm đuôi cướp
trộm cắp
thảo khấu
ác
trò ma
cướp biển
tòng phạm
thổ phỉ
ăn bẩn
ác bá
báo cô
gạt
nghịch tử
tội nhân
trù
vu
manh tâm
con chiên ghẻ
mánh khoé
hành tội
đánh lận con đen
tệ
gá thổ đổ hồ
đánh hôi
lục lâm
tròng
tố
tính từ
Rất hung hãn, có tính chất của một kẻ du côn
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hung ác
nanh ác
bạo ngược
tàn bạo
cuồng bạo
độc ác
tàn ác
hung tàn
đại gian ác
ác nghiệt
gian ác
bạo nghịch
dữ
hiểm ác
bạo tàn
ác
tàn nhẫn
cục cằn
man rợ
thú tính
ngau ngáu
man dại
sừng sỏ
thô bạo
vô đạo
gấu
cục súc
vũ phu
dã man
ngạo nghễ
gai ngạnh
táo bạo
dăn dúm
quái ác
cộc cằn
cục
nanh nọc
hiểm độc
khắc nghiệt
bẳn tính
dâm dật
độc
cơ cầu
phũ
đồi tệ
gian hiểm
đốn đời
ác hiểm
vô nhân đạo
xấu tính
sâu độc
ác miệng
bướng bỉnh
thâm hiểm
tham tàn
ác độc
câng
tàn tệ
càn
cố thây
ương gàn
ác
trái nết
ương ngạnh
bất nhẫn
hèn đớn
trái tính trái nết
ương bướng
dơ duốc
ngang ngạnh
đốn
bướng
ngang nhiên
quằn
Ví dụ
"Hành động du côn"
"Tính rất du côn"
du côn có nghĩa là gì? Từ đồng âm với du côn là
du côn
.