TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "trộm cắp" - Kho Chữ
Trộm cắp
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Trộm
danh từ
văn nói
kẻ trộm, kẻ cắp (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trộm
trộm cướp
trộm cắp như rươi
kẻ cắp
cướp
kẻ trộm
trộm cướp
kẻ cướp
tướng cướp
đầu trộm đuôi cướp
đạo chích
kẻ
bợm
đạo tặc
kẻ gian
trộm phép
tội phạm
gian
vụng trộm
gian phi
ăn bẩn
gian tặc
chó săn
ăn vụng
quả lừa
bẫy
tên
thảo khấu
băng
lừa đảo
cướp biển
hung đồ
tham ô
hung thủ
gian thương
bóc lột
chui
du đãng
con ranh con lộn
quả tang
phạm
gangster
trò ma
tư túi
tròng
hải tặc
vô lại
cạm bẫy
mẹ mìn
mánh lới
găngxtơ
tay sai
tội đồ
lục lâm
thường phạm
trò
ma ăn cỗ
tù
ăn lận
giang hồ
con tin
thẩm lậu
lừa lọc
du côn
băng nhóm
tham nhũng
mánh khoé
phỉ
thổ phỉ
tội lỗi
cứa cổ
không tặc
gạt
vu
Ví dụ
"Trộm cắp như rươi"
động từ
Lấy trộm, lấy cắp của cải (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trộm
trộm
cắp
ăn trộm
mất cắp
ăn cắp
thó
ăn cướp
thủ
cướp giật
cướp bóc
xoáy
đánh cắp
chôm
cướp đoạt
ăn cắp ăn nảy
khoắng
cướp
cắp ca cắp củm
cướp
móc túi
cuỗm
cướp
tắt mắt
xơi tái
chộp
chiếm đoạt
tóm
chộp
tróc
ăn không
cắp
trấn
cắp
thụt két
chiếm dụng
thộp
giạm
cưỡng đoạt
chụp giựt
phỗng
túm
nẫng
bắt nợ
cướp
vét
chiếm
đục khoét
tóm cổ
mò
bắt
bấu véo
thuồn
tóm
đút túi
chụp giật
mót
xiết nợ
xớt
chiếm
móc
bắt cóc
moi móc
vơ
nuốt
hốt
hốt
trấn lột
cắp củm
chụp
chôm chỉa
gắp
vồ
chằng
Ví dụ
"Quen thói trộm cắp"
trộm cắp có nghĩa là gì? Từ đồng âm với trộm cắp là
trộm cắp
.