TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thường phạm" - Kho Chữ
Thường phạm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tù nhân phạm các tội về trật tự an ninh xã hội, như giết người, trộm cướp, buôn lậu, v.v.; phân biệt với chính trị phạm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tù
tội phạm
chính phạm
trọng phạm
chính trị phạm
tội phạm
phạm
phạm nhân
hình sự
tù nhân
tội đồ
phạm tội
hung thủ
tử tội
can tội
tử tù
thủ phạm
tù tội
tội
vào tù ra tội
trị tội
trộm cướp
tội tình
tòng phạm
tội lỗi
găngxtơ
tội nhân
tù
can phạm
gangster
kẻ gian
trọng tội
kẻ
trộm
kẻ trộm
cướp
tướng cướp
can án
tội trạng
tên
trộm cắp
tội ác
gian phi
luật hình sự
giang hồ
tội phạm chiến tranh
tù giam
kẻ cắp
phạm pháp
kết tội
đồng phạm
ngoại phạm
sai phạm
tệ nạn
kẻ cướp
mỗi tội
tội vạ
định tội
túc khiên
hung đồ
đạo tặc
trừng trị
tái phạm
bắt tội
tội
nạn nhân
tội danh
hình cụ
bợm
mọt gông
giải tội
án mạng
trại cải tạo
đại xá
Ví dụ
"Khu giam giữ thường phạm"
thường phạm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thường phạm là .