TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đồ tể" - Kho Chữ
Đồ tể
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tiều phu
danh từ
Kẻ hung ác giết hại nhiều người
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hung thủ
hung đồ
án mạng
hành hung
yêu quái
cố sát
tội ác
gangster
ác nhân
găngxtơ
thú vật
bạo hành
ác bá
tử tội
ác ôn
tội phạm chiến tranh
kẻ cướp
nợ máu
tội phạm
đồ
tướng cướp
phát xít
kẻ gian
kẻ
du côn
đạo tặc
tội nhân
tử tù
ác
tội đồ
trọng tội
ác nghiệp
nạn nhân
kẻ trộm
chó săn
cướp
du đãng
đạo chích
tên
nghịch tử
kẻ cắp
tội vạ
vô lại
gian phi
thủ phạm
trộm cướp
tà
trọng phạm
ngậm máu phun người
đoạn đầu đài
hành tội
con chiên ghẻ
thâm độc
cực hình
tù
côn đồ
phanh thây
hủ hoá
thổ phỉ
tử hình
tù nhân
hải tặc
phạm
mọt dân
lục lâm
gian tặc
chính phạm
hình cụ
thường phạm
giang hồ
tay sai
phạm tội
bè lũ
trộm
Ví dụ
"Tên đồ tể khát máu"
danh từ
từ cổ
người làm nghề giết mổ gia súc.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tiều phu
sát thủ
phó
đao phủ
nông gia
thợ cả
thợ săn
thợ bạn
thợ rèn
cấp dưỡng
nông phu
thợ thủ công
dao búa
côn đồ
cao bồi
kép
thợ nguội
thợ thầy
sai nha
thầy thợ
nài
tử sĩ
giám mã
mục đồng
diêm dân
thợ mộc
lái buôn
nghề
lái
thợ đấu
thợ hồ
nông dân
lao động
bo bo
nghề ngỗng
thợ thuyền
thợ xây
thương gia
thợ
đồ
lực điền
nấu bếp
thợ nề
nông
tư thương
kẻ chợ
thầu khoán
ma cô
nông tang
bảo kê
con buôn
con hát
bồi bếp
tráng sĩ
mậu dịch viên
bác vật
bạn điền
đĩ rạc
thương nhân
sơn tràng
chủ chứa
đầu bếp
đầu bếp
gái điếm
thợ may
con phe
thầy cò
kỹ thuật viên
cò
điêu khắc gia
thuyền chài
tục tử
đĩ bợm
bảo vệ
đồ tể có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đồ tể là
đồ tể
.