TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nợ máu" - Kho Chữ
Nợ máu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tội ác giết người, coi là món nợ phải trả bằng chính máu của kẻ gây nên tội ác.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
túc trái tiền oan
nợ
đồ tể
tội nợ
ác hữu ác báo
tiền oan nghiệp chướng
tội vạ
đền mạng
chén thù chén tạc
trả thù
đền tội
oan trái
án mạng
của nợ
tội nghiệp
nạn nhân
tội ác
gây thù chuốc oán
bội nghĩa
mua thù chuốc oán
ác nghiệp
ngậm máu phun người
hằn thù
trọng tội
báo thù
phải tội
ác nghiệp
vạ
nợ máu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nợ máu là .