TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mua thù chuốc oán" - Kho Chữ
Mua thù chuốc oán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tự chuốc lấy thù hằn, oán giận cho bản thân bằng những việc làm của mình.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
gây thù chuốc oán
hằn thù
làm ơn nên oán
trả thù
chén thù chén tạc
báo thù
đánh hôi
vu oan
trù
phản
để bụng
nuôi ong tay áo
túc trái tiền oan
thân làm tội đời
ngậm máu phun người
ác
vu
bêu
nợ máu
qua cầu rút ván
oan
vu vạ
gắp lửa bỏ tay người
phản
hành hung
oan khốc
đắc tội
mua thù chuốc oán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mua thù chuốc oán là .