TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mục đồng" - Kho Chữ
Mục đồng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
(cũ,văn chương) trẻ chăn trâu, chăn bò
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cao bồi
nông gia
bạn điền
bầy tôi
nài
trung nông
nông
hề đồng
nông dân
đồng tử
tiểu nông
cố lão
tá điền
lão nông
nông phu
nông tang
cố nông
quản tượng
hĩm
đồ tể
thợ săn
giám mã
vú em
lực điền
bần nông
phú nông
cò
bần đạo
lão nhiêu
bần cố nông
cung nga
vú
thôn nữ
đĩ
bá hộ
quan sơn
cô đầu
thầy cò
lái
nông nô
đày tớ
công nông
nậu
cổ cày vai bừa
tiều phu
cu
bạn bầy
tiểu đồng
khán thủ
công nông binh
bô lão
bo bo
quản trang
lão tướng
lão bộc
ấu chủ
bợm già
thư lại
côn đồ
dân dã
tục tử
lão
cò
cần lao
chú
hề đồng
lão
cùng đinh
chàng
sưu
xà ích
con hát
cậu
lãng tử
Ví dụ
"Lũ mục đồng"
"Tiếng sáo của mục đồng"
mục đồng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mục đồng là .