TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "nông nô" - Kho Chữ
Nông nô
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
người nông dân bị phụ thuộc vào ruộng đất của địa chủ, bị bóc lột bằng địa tô và lao dịch, có thể bị bán theo ruộng đất, dưới chế độ phong kiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cố nông
bần nông
phú nông
tá điền
nô lệ
nông phu
nông
địa chủ
nông gia
nông dân
trung nông
nô tì
bần cố nông
cùng đinh
nô lệ
tiểu nông
vô sản
nông tang
công nông
lực điền
công nông binh
bá hộ
bạn điền
nông
chúa đất
nô bộc
thảo dân
lão nông
phu
tạp dịch
tôi đòi
tôi
dân quê
tôi tớ
lão nhiêu
cổ cày vai bừa
phú hào
lão nông tri điền
tư bản
nô tỳ
thứ dân
phu
đầy tớ
cu li
kẻ ăn người làm
nậu vựa
lao dịch
đĩ
hĩm
phú ông
con đen
bầy tôi
chủ
dân đen
dân dã
mục đồng
sai nha
phu phen
vú
cần lao
thôn nữ
lão bộc
lao động
thầy thợ
gia chủ
vô sản
tư sản
vú em
chủ nhân
môn khách
dân ngu khu đen
tiện dân
bõ già
tài chủ
Ví dụ
"Giải phóng nông nô"
"Mâu thuẫn giữa nông nô và địa chủ"
nông nô có nghĩa là gì? Từ đồng âm với nông nô là .