TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phú ông" - Kho Chữ
Phú ông
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
người đàn ông giàu có ở nông thôn thời trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phú hộ
phú hào
bá hộ
phú nông
triệu phú
trọc phú
nông phu
tỷ phú
cùng đinh
lão phu
tỉ phú
dân quê
lão nhiêu
cậu
ông
thất phu
phụ lão
tôi
viên ngoại
trượng phu
bố già
ông già
trung nông
trưởng giả
mợ
đầy tớ
phàm phu
địa chủ
thứ dân
dân dã
lão
mụ
thảo dân
lão nông
ông
nông gia
mợ
thân sĩ
ông xã
quí nhân
quý nhân
gian phu
sĩ phu
cậu ấm
bô lão
ông
kẻ chợ
phu nhân
lão
bõ già
cậu
cố lão
anh
bủ
cao nhân
đại tư bản
phu
dân đen
đàn ông
bố cu mẹ đĩ
phó thường dân
vú già
tôi tớ
mẹ già
bần cố nông
thương nhân
lực điền
bình dân
thằng
tiện dân
bần nông
dân nghèo
đại gia
phu phen
Ví dụ
"Trở nên bậc phú ông"
phú ông có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phú ông là .