TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lão nhiêu" - Kho Chữ
Lão nhiêu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
từ cổ
người đàn ông trên sáu mươi tuổi ở nông thôn, được miễn sưu thuế, tạp dịch, dưới chế độ phong kiến, thực dân.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lão nông
đinh
lão
lão
lão phu
phụ lão
bô lão
ông già bà cả
phú ông
ông già
bố già
cùng đinh
cố lão
bõ già
lão làng
lão bộc
lão
bá hộ
nông phu
ké
dân dã
trung nông
ông mãnh
bạn điền
vú già
nam phụ lão ấu
lão tướng
phú nông
phú hào
bần nông
dân quê
lực điền
nông gia
phú hộ
lão nông tri điền
thứ dân
tạp dịch
sưu
cố nông
già
bủ
đồ
nông dân
thảo dân
cụ
mụ
nạ dòng
man di
tá điền
tôi
đĩ
nông nô
già cốc đế
bách tính
bợm già
bà già
thân sĩ
bác
cậu
hĩm
lê dân
phàm phu
tiện dân
cốc đế
đầy tớ
cựu trào
thôn nữ
đàn ông
sư cụ
hai
sư huynh
mẹ già
địa chủ
tôi tớ
lão nhiêu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lão nhiêu là .