TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hĩm" - Kho Chữ
Hĩm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Con nhỏ
danh từ
Từ dùng để gọi thân mật người nông dân có con gái đầu lòng còn bé
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
đĩ
bạn điền
nông gia
nông dân
thôn nữ
mẹ đĩ
lực điền
nông
nông phu
tiểu nông
cu
chị chàng
bần nông
cái
cố nông
lão nông
bần cố nông
trung nông
nữ nhi
nam nhi
hề đồng
đẻ
hàn nho
tá điền
dân quê
cùng đinh
u
bá hộ
thím
phú nông
dân dã
mụ
tiểu thư
tiện nữ
cô chiêu
công nông
lão nhiêu
hàn sĩ
đứa ở
thảo dân
tiện nhân
cậu
bà mụ
mĩ nhân
chàng
mục đồng
cô
tớ
tiện dân
nàng
con
mụ
bầy tôi
công nông binh
đứa
con gái
cha
tôi tớ
tiểu thư
cháu
đàn em
thím
man di
hảo hán
em út
mẹ
thiếp
mợ
tôi
ấu chủ
ấy
ả
ái nữ
trai gái
Ví dụ
"Chị hĩm có nhà không?"
danh từ
(phương ngữ, cũ,khẩu ngữ) đứa con gái còn bé (theo cách gọi của nông dân)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
con nhỏ
hài nhi
em
cậu
cu
trẻ nít
tấm bé
tí nhau
chú
chảo
chíp hôi
bé con
thiếu nữ
nhí
con trẻ
trẻ em
trẻ ranh
trẻ con
con thơ
con nít
tí xíu
trẻ
con mọn
tre trẻ
bé
thơ
tin hin
non dại
trẻ thơ
miệng còn hoi sữa
thấp cổ bé miệng
thơ trẻ
cún
cô nhi
đẹt
ốm yếu
lách chách
oắt
thiếu nhi
măng sữa
ông trẻ
trẻ mỏ
oắt con
bé dại
cụ non
con trai
son trẻ
hũm
bé mọn
bấy
con
ốm nhom
thơ dại
ốm
con con
con nít
bé con
nhúm
ốm o
em út
con thứ
trẻ con
tí chút
lũn cũn
bé hoẻn
còm nhỏm
tí ti
đẹn
nheo nhóc
híp-pi
yếu hèn
xíu
tiểu đệ
thiếu niên
Ví dụ
"Thằng cu, cái hĩm"
hĩm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hĩm là
hĩm
.