TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mụ" - Kho Chữ
Mụ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nạ dòng
2. như
Mẹ già
3. như
Bà đỡ
danh từ
từ cổ
người đàn bà đỡ đẻ ở nông thôn ngày trước; bà mụ (nói tắt).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bà mụ
mụ vườn
cô mụ
bà đỡ
hộ sinh
cô đỡ
bà mụ
vú em
vú
sản phụ
bảo mẫu
mợ
mẹ đĩ
nữ tì
cô hầu
nô tỳ
đẻ
nữ tỳ
gia nhân
thị nữ
mợ
chị nuôi
cung nhân
sen
thị tì
nạ dòng
nô tì
đứa ở
con sen
nông phu
con nụ
nàng hầu
mẹ già
thân mẫu
đầy tớ
cung nữ
mẹ
sai nha
bà nhạc
gia bộc
mẹ kế
u
đĩ
cung nga
nô bộc
thôn nữ
má mì
thai phụ
quả phụ
hộ lý
hộ lí
bà xơ
hĩm
nông dân
mĩ nhân
mẹ ghẻ
tôi
sư mẫu
vú già
nông gia
từ mẫu
bà
nữ công
đàn bà
hầu
nàng
cô nương
nàng
ôsin
tớ
dâu tằm
danh từ
Người đàn bà đã có tuổi (thường hàm ý coi khinh)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nạ dòng
vú già
mợ
bà già
bà
mẹ già
cụ
mỹ nữ
cô nương
đàn bà
con nụ
bà cô
mợ
nàng
mỹ nhân
chị chàng
mĩ nữ
nàng
con mẹ
gái
phụ lão
mĩ nhân
con
u
bà cô
cô
bõ già
thị nữ
cô
đĩ
bủ
ái nữ
đẻ
ngọc nữ
chị
mẹ
gian phụ
con sen
goá phụ
nô tỳ
mẹ đĩ
cung nga
cái
thị
cung nhân
quả phụ
nữ tỳ
thân mẫu
bà
thục nữ
bà nhạc
ké
bố già
phụ nữ
ông già bà cả
tố nữ
sư bà
cô hầu
nữ tì
ả
nàng hầu
già
chị
o,o
liệt nữ
sen
bà mụ
tiểu thư
thôn nữ
ông già
tố nga
Ví dụ
"Mụ o"
"Mụ tú bà"
danh từ
phương ngữ
từ người chồng già gọi người vợ già (với ý thân mật).
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
mẹ già
vú già
mợ
cụ
bà già
mợ
bố già
phụ lão
nạ dòng
u
già
bủ
ông già
già
thím
bà gia
sư mẫu
bõ già
phu thê
đức ông chồng
ké
lão
chàng
dì
cô
đàn bà
o,o
bà trẻ
vợ nhỏ
cậu
con nụ
vợ lẽ
chị
ông già bà cả
ông xã
dâu rượu
quả phụ
chú
bà
bà nhạc
mẹ đĩ
chị chàng
cô nương
chồng
bà cô
cô
sương phụ
dượng
vợ
thiếu phụ
lão
chị
ngoại
chị
phu nhân
cô bác
nàng hầu
dâu
hai
nàng
anh
phú hộ
ông
cô dâu
cố lão
nội
lẽ
bá
đẻ
dâu tằm
anh
cậu
vợ bé
danh từ
Bà mụ (nói tắt)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
cô mụ
bà mụ
mụ vườn
bà đỡ
cô đỡ
hộ sinh
bà mụ
sản phụ
bảo mẫu
mợ
vú em
cô hầu
vú
nô tỳ
nữ tỳ
thị nữ
nữ tì
bà nhạc
đẻ
mẹ
bà
cung nhân
chị nuôi
má mì
bà xơ
mợ
hầu
bà phước
cung nữ
mai
sư mẫu
hộ lý
bà mụ
cô nương
cung nga
nàng hầu
mẹ ghẻ
nàng
mẹ đĩ
hầu phòng
từ mẫu
gia nhân
sư bà
thân mẫu
thị tì
mĩ nữ
ái nữ
sai nha
nạ dòng
bà gia
y tá
u
phu nhân
nàng
gia bộc
vãi
ma cô
phụ tá
hộ lí
lẽ
ni sư
cô
thai phụ
ôsin
quả phụ
bà trẻ
đứa ở
sư ni
gian phụ
mẹ kế
bà
Ví dụ
"Cúng mụ"
"Tuổi mụ"
mụ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mụ là
mụ
mụ
mụ
.