TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đàn bà" - Kho Chữ
Đàn bà
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
văn nói
người thuộc nữ giới, thường đã nhiều tuổi
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bà
nạ dòng
vú già
cái
chị chàng
mẹ già
con mẹ
gái
mẹ đĩ
nữ
bà gia
nàng
dâu rượu
mỹ nữ
phái yếu
phụ nữ
bà già
con
phái đẹp
bà nhạc
mợ
u
chàng
ả
dâu
thị nữ
dâu tằm
ả
đàn ông đàn ang
ái nữ
mụ
mụ
nàng
đức ông chồng
thiếp
đĩ
phu nhân
bà
mĩ nữ
thị
cô
nàng hầu
thứ nữ
thanh nữ
mợ
con nụ
mẹ
cô hầu
nữ tỳ
thân mẫu
bà cô
tiểu thư
ông xã
chị
thị
mẹ ghẻ
thím
già
đẻ
bá
ông
liệt nữ
thôn nữ
thiếu phụ
con gái
tiểu thư
bà
cô
nô tỳ
sen
nữ tì
mẫu thân
bà cô
tiện nữ
Ví dụ
"Vắng đàn ông quạnh nhà, vắng đàn bà quạnh bếp (tng)"
đàn bà có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đàn bà là .