TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "híp-pi" - Kho Chữ
Híp-pi
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người thanh niên có lối ăn mặc, sinh hoạt cố làm cho ra vẻ khác đời, ra vẻ coi thường các nền nếp, phong tục, tập quán xã hội (một trào lưu thường thấy ở các nước phương Tây những năm 60 của thế kỉ XX)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
hĩm
cụ non
non nớt
chíp hôi
non dại
non trẻ
hài nhi
Ví dụ
"Dân hippy"
híp-pi có nghĩa là gì? Từ đồng âm với híp-pi là .