TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "sưu" - Kho Chữ
Sưu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Thuế đinh
danh từ
từ cổ
công việc lao động nặng nhọc mà người đàn ông dân thường từ mười tám đến sáu mươi tuổi phải làm cho nhà nước phong kiến
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
công trình
công cán
lao dịch
công lao
cần lao
phu
tạp dịch
cu li
lao động
phu
lao động
ăn no vác nặng
lao công
công việc
công phu
cổ cày vai bừa
dân công
phu phen
lực điền
sai nha
hò
sự nghiệp
lão nhiêu
sức lao động
tạp vụ
việc
việc làm
nông tang
bạn điền
bo bo
nhân công
thợ thuyền
nghiệp
sai dịch
cửu vạn
nông gia
tuỳ phái
tay
nghiệp
nông phu
tôi
nhân lực
kẻ ăn người làm
đứa ở
cử nghiệp
nữ công
công nhân
tớ
thợ đấu
nghề
loong toong
thợ
công bộc
cai
nông dân
vô sản
tiểu công nghệ
bõ già
công nông binh
tạp dịch
thợ bạn
thợ hồ
công nông
quan sơn
thợ cả
công
chức việc
thư lại
tôi đòi
công nhân viên
tuần đinh
hoạn đồ
sen
nông
Ví dụ
"Đi sưu"
danh từ
Khoản tiền mà người đàn ông dân thường từ mười tám đến sáu mươi tuổi buộc phải nộp hằng năm cho nhà nước phong kiến, thực dân (một loại thuế thân)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
thuế đinh
cheo
Ví dụ
"Nộp sưu"
sưu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với sưu là
sưu
.