TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "giám mã" - Kho Chữ
Giám mã
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người làm nghề trông coi ngựa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nài
quản tượng
cao bồi
quản trang
xà ích
thủ từ
thủ tự
ma cô
thầu khoán
thợ cả
lái
khán thủ
bảo mẫu
thủ kho
chiêu đãi viên
bảo kê
bảo vệ
thầy thợ
ông từ
quản gia
tạp dịch
thợ săn
thầy ký
vú em
tải thương
trực nhật
đồ tể
huấn luyện viên
việc
sai dịch
mục đồng
vú
sai nha
việc làm
trợ thủ
cai
hộ sinh
bồi phòng
thầy cò
vệ sĩ
thủ thư
thợ xây
trợ lý
chị nuôi
đứng
thợ bạn
hầu
tôi
đốc công
cò
thợ hồ
thương lái
giáo
thư lại
ét
thợ nề
thợ thầy
tuỳ phái
mai
tạp vụ
đày tớ
gái điếm
thợ may
hầu phòng
lái xe
con buôn
môn đương hộ đối
tay lái
đầy tớ
môn khách
cô hầu
phiên dịch
huấn đạo
anh nuôi
giám mã có nghĩa là gì? Từ đồng âm với giám mã là .