TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "xà ích" - Kho Chữ
Xà ích
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Người điều khiển xe ngựa
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nài
lơ xe
tay lái
lái xe
lái
ét
tài xế
giám mã
tài
tay đua
lơ
lái
cao bồi
tiện nhân
cò
hầu
tôi
sai nha
hành khách
khán thủ
quản tượng
hoả xa
khách
tài công
hoa tiêu
cô hầu
đầy tớ
quản gia
thầy thợ
quan viên
hầu
thầy cò
ôsin
thị tì
lái đò
tôi đòi
bầu
chiêu đãi viên
hảo hán
phi hành gia
làng chơi
tôi tớ
viên
gia nhân
anh chàng
giao bưu
hiệp khách
cô đầu
tiện thiếp
thương lái
tạp dịch
thanh y
trợ thủ
ả
môn khách
phu
thị nữ
dân chơi
lái buôn
tải thương
hiếu chủ
công bộc
anh
cậu
ông xã
gã
nam
huấn đạo
thuỷ thủ
ông
huấn luyện viên
vú
tuỳ phái
mục đồng
Ví dụ
"Người xà ích"
xà ích có nghĩa là gì? Từ đồng âm với xà ích là .