TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bè lũ" - Kho Chữ
Bè lũ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lũ người kết với nhau để làm những việc xấu xa (nói khái quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
băng
băng nhóm
kẻ
thú vật
du đãng
giang hồ
tay sai
hung đồ
con ranh con lộn
tên
tội vạ
yêu quái
đồ
đạo tặc
động
con chiên ghẻ
tệ
ác bá
gangster
mọt dân
báo cô
ác nhân
ác
vô lại
lục lâm
đồng loã
gian
găngxtơ
bạo hành
bôi nhọ
buôn dân bán nước
ác nghiệp
tệ nạn
tội gì
hành hung
trộm cướp
côn đồ
kẻ gian
đồ tể
liên luỵ
xấu chàng hổ ai
Ví dụ
"Bè lũ tay sai bán nước"
bè lũ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bè lũ là .