TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "a tòng" - Kho Chữ
A tòng
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Tham gia vào (việc làm sai trái dưới sự điều khiển của người khác) một cách thiếu suy nghĩ hoặc do bị cưỡng ép
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tòng phạm
đồng loã
đồng phạm
dung túng
phản
đổ
phản
tay sai
côn đồ
trù
tham ô
tham nhũng
bán nước
chơi đểu
tác quái
phản bội
chạy án
đã trót phải trét
mắc mưu
chạy tội
tố
xá
bắt tội
tội
liên can
gắp lửa bỏ tay người
đánh hôi
bắt
trót
vi phạm
bội phản
bắt bí
làm ơn nên oán
quy
mắc lỡm
qua cầu rút ván
gây thù chuốc oán
báo cô
dây máu ăn phần
phụ
hành hung
phạm tội
bội nghĩa
đổ thừa
trò
bắt tội
thay thầy đổi chủ
phạm luật
cõng rắn cắn gà nhà
chính phạm
tự thú
hố
hiếp đáp
bán nước buôn dân
há miệng mắc quai
răn
ném đá giấu tay
phạm
đổ riệt
khi quân
gạt
chuộc
Ví dụ
"Xử tội kẻ chủ mưu, tha cho bọn a tòng"
a tòng có nghĩa là gì? Từ đồng âm với a tòng là .