TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bán nước" - Kho Chữ
Bán nước
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Phản bội tổ quốc, làm tay sai cho kẻ ngoại xâm để mưu lợi riêng.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
phản quốc
bán nước buôn dân
phản bội
bội phản
bội nghĩa
buôn dân bán nước
phản
phản
khi quân
phụ
bán đứng
cõng rắn cắn gà nhà
lừa thầy phản bạn
bội tín
phản phúc
qua cầu rút ván
mắc mưu
thất tín
dẫn độ
a tòng
ném đá giấu tay
thay thầy đổi chủ
hành tội
buôn gian bán lận
báo thù
gian
ăn bẩn
bêu
ngoại tình
bội bạc
trả thù
ngoại phạm
gian lận
lừa gạt
trừng phạt
lừa
tay sai
lừa đảo
lừa dối
gian giảo
lừa bịp
đảo điên
vong ân
gạt
ba que xỏ lá
trót
mắc lỡm
đổ
dối trá
vi phạm
lầm đường
ăn lận
tham nhũng
trắng trợn
đánh lận con đen
bôi nhọ
gạt
đổ thừa
bồi hoàn
gian trá
sai phạm
bịp bợm
bóc lột
lừa lọc
đổ riệt
kẻ gian
đầu thú
bán nước có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bán nước là .