TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "đã trót phải trét" - Kho Chữ
Đã trót phải trét
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(thông tục) đã trót làm thì dù có khó khăn hay không còn hứng thú nữa cũng phải làm cho xong..
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trót
phải cái tội
khổ sai
há miệng mắc quai
cứa cổ
trộm phép
đành
a tòng
vi phạm
bổn phận
bắt bí
phụ
nghiêm trị
trù
xá
hố
buộc chỉ cổ tay
trách nhiệm
trị
buộc tội
đã trót phải trét có nghĩa là gì? Từ đồng âm với đã trót phải trét là .