TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bổn phận" - Kho Chữ
Bổn phận
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Trách nhiệm và phần việc phải gánh vác, lo liệu, theo đạo lí thông thường
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trách nhiệm
trách nhiệm
trách
quy
qui
tội nợ
trách cứ
đổ
của nợ
đổ thừa
vạ
giơ đầu chịu báng
bụng làm dạ chịu
bội nghĩa
phải cái tội
phủi tay
quyền rơm vạ đá
nợ
cầm cân nảy mực
đổ riệt
oan trái
phải vạ mà
quýt làm cam chịu
lời ăn lỗ chịu
đổ vấy
bõ
đã trót phải trét
ôm đồm
gán
tội vạ
phụ
tội tình
tội nghiệp
Ví dụ
"Bổn phận làm con"
"Làm tròn bổn phận"
bổn phận có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bổn phận là .