TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lời ăn lỗ chịu" - Kho Chữ
Lời ăn lỗ chịu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
Tự chịu trách nhiệm trong công việc làm ăn, lãi thì được hưởng, lỗ thì phải chịu.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bụng làm dạ chịu
trách nhiệm
giơ đầu chịu báng
trách nhiệm
quýt làm cam chịu
trả giá
bổn phận
qui
quy
lời ăn lỗ chịu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lời ăn lỗ chịu là .