TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "tịch biên" - Kho Chữ
Tịch biên
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
(cơ quan nhà nước) lập danh mục và niêm phong tài sản của một người nào đó (thường do phạm tội) để phát mại hoặc tịch thu
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
kê biên
tham nhũng
hà lạm
tham ô
chế tài
tư túi
biển thủ
trộm cướp
ô lại
tội danh
con tin
chính trị phạm
ăn bẩn
mọt dân
tù
Ví dụ
"Bị tịch biên tài sản do tham nhũng"
tịch biên có nghĩa là gì? Từ đồng âm với tịch biên là .