TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lấp liếm" - Kho Chữ
Lấp liếm
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Nói át đi, hòng che lấp điều sai trái, tội lỗi của mình để tránh trách nhiệm
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
che đậy
đội lốt
dối
bao che
chống chế
vừa ăn cướp vừa la làng
chuộc
lừa bịp
thú
lừa lọc
ném đá giấu tay
chạy tội
gạt
gian lận
chứa
đổ vấy
mám
gỡ tội
hối cải
bôi đen
đổ thừa
chạy án
bóc trần
gian giảo
ăn lận
đánh lận con đen
lừa
tố
gạt
vu
lừa đảo
khoan dung
tư túi
sai phạm
đổ
dung thứ
vu cáo
mắc lỡm
cáo lỗi
dung tha
phủi tay
tội lỗi
lừa dối
ăn bẩn
lừa gạt
minh oan
lén lút
thẩm lậu
chứa chấp
bào chữa
bêu
chui
thứ lỗi
khi quân
dối trá
chơi đểu
ba que xỏ lá
bôi nhọ
xá
đại xá
chép
vụng trộm
tham ô
man khai
lầm đường
quy chụp
thú thật
làm luật
ngoại phạm
tẩy
bóc lột
trộm phép
tròng
khoan hồng
Ví dụ
"Cãi lấp liếm"
lấp liếm có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lấp liếm là .