TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "mám" - Kho Chữ
Mám
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Nhúm
tính từ
(khai, nói) không đúng sự thật nhằm giấu giếm, lừa dối
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
man khai
dối trá
gian lận
dối
gian giảo
gian trá
lừa bịp
gian tà
lừa dối
lừa
bịp bợm
thú thật
lừa lọc
ăn thật làm giả
đánh lận con đen
buôn gian bán lận
lừa mị
gian tặc
thú
đảo điên
che đậy
lừa gạt
mánh khoé
lừa đảo
gạt
bôi đen
đội lốt
ba que xỏ lá
gian
quả lừa
trò ma
há miệng mắc quai
lấp liếm
quạ mượn lông công
trò
ăn bẩn
tố
lén lút
vừa ăn cướp vừa la làng
ăn lận
nói của đáng tội
bợm
mạo nhận
tội
ném đá giấu tay
của đáng tội
vụng trộm
treo đầu dê bán thịt chó
khi quân
chui
tà thuật
gian thương
mánh lới
gạt
mắc lỡm
tư túi
cung khai
tròng
thất tín
vu
chiêu bài
thú tội
hành tội
kẻ gian
mách
tội lỗi
đơm đặt
bội tín
thẩm lậu
hoả mù
chứa
lỗi
tự thú
bóc trần
Ví dụ
"Can tội khai man"
động từ
phương ngữ
bám, không chịu nhả
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
nhúm
kẹ
bắt
tríu
bíu
bám bíu
bám
chụp giựt
nai
đeo
bám víu
rịt
ghịt
mút
bấng
béo
cọng
bẹo
bắt
cạ
níu
bấu víu
ăn
dún
bậu
dính
bắt thường
cầm
bập
giạm
rờ mó
cạp
quặc
ràng rịt
víu
khoá
giựt
dúng
thít
vồ
bấu
bấu chí
vin
líu díu
cầm
ốp
cắn
chằng chằng
ôm chằm
nhằng nhằng
quắp
cắp
dộng
cóm róm
chặc lưỡi
cú
tợp
tóm
ghì
rị
bấu víu
báng
bâu
khư khư
trết
dằn
nhấp
búng báng
chộp
núm
đâm
đụng
bấu
quặp
Ví dụ
"Cá mám câu (cắn câu)"
"Mám mồi"
mám có nghĩa là gì? Từ đồng âm với mám là
mám
.