TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "bắt khoán" - Kho Chữ
Bắt khoán
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bắt nộp khoán, bắt nộp tiền phạt cho làng, theo tục lệ ở nông thôn ngày trước.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
khoán
bắt vạ
phạt vạ
phạt vạ
vạ
phạt
trừng phạt
penalty
gia hình
xử phạt
bắt tội
trị tội
hình phạt
trừng trị
tuyên phạt
bắt
trị
bắt tội
quở phạt
pê-nan-ti
chế tài
nghiêm trị
khổ sai
thưởng phạt
tù
đền tội
phạm huý
đồ
quở
kết tội
tại trận
khiển trách
gạt
cảnh cáo
răn dạy
tù
đấm mõm
chè lá
mọt gông
đại xá
cảnh cáo
xá
bắt khoán có nghĩa là gì? Từ đồng âm với bắt khoán là .