TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phạt vạ" - Kho Chữ
Phạt vạ
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Bắt vạ
động từ
Bắt nộp phạt nói chung.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
xử phạt
trừng phạt
phạt
bắt vạ
penalty
trừng trị
trị tội
hình phạt
quở phạt
trị
bắt khoán
gia hình
vạ
thưởng phạt
tuyên phạt
khiển trách
trách mắng
pê-nan-ti
răn dạy
quở trách
cảnh cáo
cảnh cáo
bắt
can án
sai phạm
kết tội
quở
bắt tội
xá
tù
nghiêm trị
vu vạ
răn
chế tài
phạm
phạm huý
phạm
vi phạm
dung tha
lên án
khung hình phạt
đồ
tái phạm
chỉ trích
vi cảnh
sai phạm
bắt tội
kết án
đại xá
phạm pháp
vào tù ra tội
đền tội
kết án
tội vạ
bêu
tội
can phạm
khoan dung
dung thứ
tù giam
trọng phạm
vong ân
phí phạm
phạm nhân
khoan hồng
hành tội
định tội
cáo lỗi
phạm quy
phạt đền
động từ
Bắt phạt vì đã làm điều trái với tục lệ hay quy ước của làng xã thời trước
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
bắt vạ
vạ
bắt khoán
khoán
phạt
gia hình
penalty
xử phạt
trừng phạt
quở phạt
hình phạt
trị
trừng trị
phạm huý
vu vạ
phạm quy
trị tội
vi phạm
cảnh cáo
đồ
sai phạm
vi cảnh
tội vạ
cháy thành vạ lây
phải tội
buộc chỉ cổ tay
phạt đền
pê-nan-ti
cảnh cáo
đền tội
nghiêm trị
bắt tội
sai phạm
răn
quỷ tha ma bắt
voi giày
quở
khổ sai
phạm luật
vạ
khiển trách
thưởng phạt
trời tru đất diệt
tuyên phạt
Ví dụ
"Chửa hoang nên bị làng phạt vạ"
phạt vạ có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phạt vạ là
phạt vạ
.