TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "quỷ tha ma bắt" - Kho Chữ
Quỷ tha ma bắt
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
noun
(thông tục) lời chửi rủa đối với những kẻ mình cho là có hành động hết sức tồi tệ, không thể chấp nhận được
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
trời đánh thánh vật
vô lại
tà
yêu quái
đồ
tội vạ
thú vật
trách mắng
quở phạt
bắt tội
quá tội
quở trách
tác yêu tác quái
tác quái
ác nghiệp
trị
bắt tội
con ranh con lộn
xấu chàng hổ ai
chỉ mỗi tội
xá
quở
vạ
tay sai
trách
phải tội
ác bá
đại xá
tên
dung tha
ác
vu vạ
kẻ
bắt vạ
voi giày
bêu
nghịch tử
hành tội
gian
lên án
côn đồ
trách móc
phạm
vạ
ác nhân
kẻ gian
kết án
phải cái tội
du đãng
hung đồ
chỉ trích
tội tình
trị tội
tội
thành tích bất hảo
ác ôn
vong ân
phải vạ mà
khiển trách
quỷ kế
trù
mang tai mang tiếng
gán
hằn thù
trừng trị
tà dâm
mỗi tội
hủ hoá
du côn
trời tru đất diệt
vu
gian phi
buộc chỉ cổ tay
bôi đen
Ví dụ
"Đồ quỷ tha ma bắt!"
quỷ tha ma bắt có nghĩa là gì? Từ đồng âm với quỷ tha ma bắt là .