TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "phạt đền" - Kho Chữ
Phạt đền
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
động từ
Bắt phạt cầu thủ bóng đá phạm lỗi nặng trong khu vực cấm địa của đội mình bằng cách cho đối phương đá quả bóng đặt tại một điểm cố định cách khung thành 11m (gọi là chấm phạt đền), chỉ có thủ môn được bắt hoặc chặn bóng
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
pê-nan-ti
penalty
phạm quy
đánh nguội
thẻ đỏ
phạt
việt vị
phạt vạ
hình phạt
trừng phạt
thẻ vàng
phạm
quở phạt
gia hình
đền tội
phạt vạ
Ví dụ
"Sút hỏng quả phạt đền"
phạt đền có nghĩa là gì? Từ đồng âm với phạt đền là .