TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "thập ác" - Kho Chữ
Thập ác
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
1. như
Tinh kì
danh từ
Mười tội nặng nhất, theo quan niệm của đạo Phật hoặc theo pháp luật phong kiến (nói tổng quát)
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tội ác
tội nghiệp
trọng tội
túc khiên
ác nghiệp
oan trái
tội
phải tội
phạm tội
đại hình
cực hình
tội vạ
tội tình
tội trạng
tử tội
trọng phạm
tội lỗi
tội nợ
đại xá
tiền oan nghiệp chướng
quá tội
túc trái tiền oan
Ví dụ
"Sát sinh là tội lớn nhất trong thập ác"
danh từ
văn nói
thánh giá.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
tinh kì
tô-tem
chấm
chợ người
vày cầu
ấn kiếm
toan
tịnh
ỷ
thiên đàng
án
hiệu
mác
đinh
dấu má
chớn
gác thượng
chặp
linh bài
di thể
cỗ áo
mả
cỗ ván
bốc
giấy má
điều
chữ
tem
vẩy
ty
tượng
chấu
mẽ
vằn thắn
đèn dù
tiêu ngữ
thá
giời
danh từ
chuỳ
đằng
can
mũ chào mào
cây
mề đay
biệt danh
vầng
ngáo
thớ
hòn dái
danh nghĩa
chiềng
danh thắng
quí vị
lốt
hằn
câu kệ
cây
thán từ
chợ giời
cách ngôn
trái
đèn chiếu
đứng
từ thực
tang vật
một tẹo
nhẩy cao
cua
lễ lạt
châu báu
thì
hát bội
canh
thập ác có nghĩa là gì? Từ đồng âm với thập ác là
thập ác
.