TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "hò mái nhì" - Kho Chữ
Hò mái nhì
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Tên một điệu hò trên sông nước của miền Trung, khi chèo thuyền người ở đằng mũi cất tiếng hò, người ở đằng lái hoạ theo.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lòng sông
làng nước
mom
tả ngạn
non sông
sông núi
xép
giang biên
sông ngòi
vàm
phá
hữu ngạn
bình bồng
lúa hè-thu
bưng
cửa sông
hò mái nhì có nghĩa là gì? Từ đồng âm với hò mái nhì là .