TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lúa hè-thu" - Kho Chữ
Lúa hè-thu
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lúa ở Trung Bộ và Nam Bộ Việt Nam, gieo cấy vào đầu mùa mưa và thu hoạch vào giữa mùa mưa.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lúa nổi
lúa rẫy
lúa nước
lúa lốc
lúa nương
lúa cấy
vựa lúa
sướng mạ
lúa ma
lúa trời
mùa màng
vàn
ruộng rộc
ruộng
rộc
hò mái nhì
nương rẫy
lúa hè-thu có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lúa hè-thu là .