TỪ ĐIỂN ĐỒNG NGHĨA
Đợi xíu nhé!
Đợi xíu nhé!
Từ đồng nghĩa của "lúa nương" - Kho Chữ
Lúa nương
Đồng nghĩa
Câu ví dụ
Từ liên quan
Tiếng Anh
danh từ
Lúa gieo thẳng trên nương ở miền núi.
Xấu
Tốt
Nhỏ
Lớn
Chậm
Nhanh
lúa rẫy
lúa lốc
nương
nương rẫy
lúa nước
lúa ma
lúa cấy
lúa trời
sướng mạ
lúa hè-thu
ruộng bậc thang
vựa lúa
lúa nổi
ruộng nương
ruộng rộc
vàn
luống
ruộng rẫy
rẫy
ruộng
tự điền
đồng điền
đồng ruộng
núi sông
rộc
sá
vồng
lấm
ruộng nõ
mái
ta luy
đồng áng
ruộng vườn
bình nguyên
rú
nương
rạch
đồng
đồng nội
đồi
đồn điền
đồng đất
lũng
ruộng đất
núi
lốc
đồng bằng
điền dã
đồng quê
điền trang
thảo nguyên
chân
đất
cày mò
đất
thổ canh
đất màu
vườn ươm
điền viên
giồng
sông núi
tràn
lúa nương có nghĩa là gì? Từ đồng âm với lúa nương là .